Từ vựng tiếng Hàn khi thuyết trình & phỏng vấn

  • 0

Từ vựng tiếng Hàn khi thuyết trình & phỏng vấn

Một số từ vựng tiếng Hàn về các biểu hiện khi phát biểu, thuyết trình:

  1. 화제 제시하기 (Khi giới thiệu đề tài muốn nói)

저는 ~에 대해 말씀 드리고자 합니다. (Tôi xin trình bày về~)
제가 말씀 드리려는 것은 ~입니다. (Đề tài tôi muốn trình bày là~)

  1. 문제 제기하기 (Khi đặt vấn đề)

과연 ~(으)ㄹ까요? 저는 이 점에 관해 이야기하고자 합니다. (Có thật là… vậy không? Tôi muốn nói về điểm này)

  1. 인용하기(Khi trích dẫn)

~에 ‘……'(이)라는 말이 있습니다. (Trong ~ có nói rằng “……”)

  1. 유형 나누기 (Khi trình bày chi tiết / Giải thích bảng biểu)

~에는 ~가지 요소가 있다. ~, ~, ~이/가 바로 그것입니다. (Có ~ loại/cái/thứ trong~. Đó chính là ~, ~, ~…)
~에는 두 가지 종류가 있는데, 하나는 ~이고, 다른 하나는 ~입니다. (Trong ~ có 2 loại, một loại là~, một loại khác là ~)

  1. 순서에 따라 설명하기(Khi trình bày nội dung theo thứ tự)

먼저, ——. 다음으로, ——. 마지막으로 / 끝으로 ——. (Đầu tiên, ——. Tiếp theo là ——. Và cuối cùng là ——-.)
첫째, ——-. 둘째, ——–. 셋째, ——. (Thứ nhất, ——-. Thứ hai, ——. Thứ ba, ——-.)

  1. 비유하기 (Khi so sánh)

(A)~은/는 (B)~에 비유할 수 있습니다. (A có thể so với B)
(A)~은/는 (B)나/이나 마찬가지입나다. (A thì giống với B)

  1. 예시하기 (Khi cho ví dụ chứng minh)

예를 들어 ~ (Ví dụ như ~)
예를 들면 ~ (Có thể cho ví dụ là ~)

  1. 요약하기 (Khi tóm tắt ý)

지금까지 말씀 드린 내용을 간단히 요약하면 ~ (Đến đây tôi xin tóm tắt nội dung đã nói như sau ~)
요컨대, ~ (Nói tóm lại ~)

  1. 자기 생각 말하기 (Khi trình bày ý kiến cá nhân)

제 생각으로는 ~ (Theo suy nghĩ của tôi thì ~)
제가 생각하기에는 ~ (Tôi nghĩ là ~)
제 짧은 소견으로는 ~ (Theo thiển ý của tôi thì ~)

  1. 강조하기 (Khi muốn nhấn mạnh ý)

다시 한번 여러분에게 강조하고 싶은 것은 ~. (Điều tôi muốn nhấn mạnh với quý vị một lần nữa là ~)
저는 이 점을 강조하고 싶습니다. (Tôi muốn nhấn mạnh điểm này)
A~은/는 B~(이)라고 해도 과언이 아닙니다. (Có thể nói A là B cũng không quá lời)

  1. 당부하기 (Khi yêu cầu/mong muốn)

~기를 바랍니다. (Mong rằng ~ / Hy vọng rằng ~)
~도록 당부하는 바입니다. (Yêu cầu/ Mong muốn của tôi là ~)

  1. 전망하기 (Khi đưa ra viễn cảnh tương lai / triển vọng)

앞으로 ~(으)로 것으로 전망됩니다. (Triển vọng tương lai sẽ thành / sẽ là…)
저는 ~(으)로 것이라고 생각합니다. (Tôi nghĩ rẳng đây sẽ là ~)

  1. 끝맺기 (Khi kết thúc)
    지금까지 제 발표를 경청해 주셔서 감사합니다. (Xin cám ơn vì đã lắng nghe bài phát biểu của tôi đến lúc này)

 

 Một số từ vựng tiếng Hàn dùng trong phỏng vấn:

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 직장 nơi làm việc
2 직장을 구하다/일자리 찾다/ 취직하다 tìm việc
3 영업사원 nhân viên kinh doanh
4 비서 thư ký
5 면접 phỏng vấn
6 신체 검사 kiểm tra sức khỏe
7 이력서 sơ yếu lý lịch
8 공무원 công nhân viên chức
9 서류 hồ sơ
10 자기 소개 tự giới thiệu bản thân
11 전공 chuyên ngành
12 학교 성적 thành tích học tập
13 학점 평군 điểm bình quân
14 퇴직하다/ 일 그만두다 nghỉ việc
15 아르바이트 làm thêm
16 직업 nghề nghiệp
17 한국어 능력 năng lực tiếng Hàn
18 직장 경험 kinh nghiệm làm việc
19 판매 경험 kinh nghiệm bán hàng
20 장단 점 điểm mạnh và điểm yếu
21 최종 결과 kết quả cuối cùng
22 최종 결정 quyết định cuối cùng
23 특별한 기술 kỹ thuật đặc biệt
24 근무시간 thời gian làm việc
25 통보하다 thông báo
26 합격이 되다 trúng tuyển
27 입사하다 vào công ty
28 공문 công văn
29 노동계약 hợp đồng lao động
30 보건보험 bảo hiểm y tế
31 사회보험 bảo hiểm xã hội
32 월급 lương tháng
33 봉급 lương
34 보수 tiền công
35 상금 khen thưởng
36 기율 kỷ luật
37 규칙 quy tắc
38 면직하다 bãi nhiệm chức vụ
39 연차휴가 nghỉ phép
40 휴일 ngày nghỉ
41 출장가다 đi công tác
42 야근 làm đêm
43 잔업 làm thêm
44 조퇴하다 về sớm
45 근무일 ngày làm việc
46 지각하다 đi trễ
47 보너스 tiền thưởng
48 초과근무 수당 lương làm thêm ngoài giờ
49 해고 sa thải
50 해고를 당하다 bị sa thải
51 기본급여 lương căn bản
52 건강진단 khám sức khoẻ
53 출퇴근 버스 xe đưa rước
54 최저 봉급 lương tối thiểu

[Nguồn: hanquochoc.edu.vn]


Gửi phản hồi

Thông tin liên hệ

Thời gian làm việc:
Thứ 2 – thứ 6
8:00 – 12:00
13:30 – 17:00
Thứ 7
8:00 – 12:00

Địa chỉ:
TP. HCM: 500 Lạc Long Quân, P.5, Quận 11, TP.HCM
(028) 3975 6200 – 0905 605 601

Văn phòng Đà Nẵng: 144 Ông Ích Khiêm, P. Tam Thuận, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng

(0236)3868978 | 3868979

Văn phòng Hải Dương : 223 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Đông Nam Cường, TP. Hải Dương
0220 3550 855 – 0913886800