Đại học NamSeoul

  • 0

Đại học NamSeoul

DU HỌC HÀN QUỐC – 1 NĂM HỌC PHÍ + ĂN Ở CHỈ 5900 USD

Trường Đại học NamSeoul là một trong số các trường Đại học ưu tú nằm ở trong khu vực thủ đô (ở ChungCheongNam-do cách Seoul khoảng 80 km) đang xúc tiến hoạt động giao lưu hợp tác năng động của Hàn Quốc.

Trường Đại học NamSeoul là trường Đại học tư thục (hệ 4 năm), đây là ngôi trường đào tạo các nhà lãnh đạo chuyên môn với sự sáng tạo hướng về tương lai thông qua việc nghiên cứu, khám phá khoa học kỹ thuật, học vấn cần thiết trong xã hội hiện tại. Hiện nay trường đang đào tạo cho khoảng 15,000 học sinh Hàn Quốc, 200 sinh viên nước ngoài và hợp tác với khoảng 500 doanh nghiệp, trường học ở trong và ngoài nước.

 

I/ Chương trình học tiếng Hàn

1/ Ưu điểm

1/ Trường được chọn làm trường Đại học tổ chức kỳ thi năng lực tiếng Hàn(TOPIK)

2/ Đội ngũ giáo viên ưu tú, 100% giáo viên đã được cấp giấy chứng nhận giảng viên dạy tiếng Hàn.

3/ Việc hoạt động quá trình giáo dục một cách có hệ thống dựa vào nguyên lý giáo dục ngôn ngữ.

4/ Vận hành quá trình giáo dục lấy trọng tâm học sinh phản ánh những nhu cầu đa dạng của mình.

5/ Tiến hành lớp học lấy trọng tâm hình thành năng lực giao tiếp cho học sinh.

6/ Lớp học trải nghiệm văn hóa luôn được tiến hành song song với việc hiểu văn hóa Hàn Quốc và nâng cao hiệu quả học tập tiếng Hàn.

7/ Sử dụng cơ sở vật chất phòng ốc điện tử và môi trường giáo dục tối ưu nhất.

8/ Vận hành chương trình “buddy”, “mentoring” – những người bạn Hàn Quốc giúp đỡ học tiếng Hàn(đối tượng tham gia là những học sinh đang học tại trường NamSeoul).

9/ Chương trình đào tạo tập trung giai đoạn đào tạo ngắn hạn.

 

2/ Đối tượng đăng ký

Học sinh chuẩn bị tốt nghiệp THPT hoặc đã tốt nghiệp THPT trở lên.

 

3/ Thông tin khóa học

– Thời gian học: từ thứ Hai đến thứ Sáu (4 tiếng/ngày từ 9:00 ~ 12:50) (tổng cộng 200 giờ/học kỳ)

– Cấp học: Cấp 1 ~ 6

– Số lượng: Không quá 15 người

 

4/ Lịch học 

Học kỳ

Hạn nhận hồ sơ

Khai giảng

Thời gian học

Mùa Xuân

13/2

16/3

16/3 ~ 22/5

Mùa Hè

15/5

15/6

15/6 ~ 21/8

Mùa Thu

31/8

21/9

21/9 ~ 27/11

Mùa Đông

13/11

21/12

21/12 ~ 26/2

5/ Các khoản chi phí (6 tháng) – Tỷ giá: 1 USD = 1,200 KRW

Học phí

Chi phí khác

Tổng

Lệ phí nộp đơn

Học phí (6 tháng)

Chi phí hoạt động

Bảo hiểm sinh viên Quốc tế

100,000 KRW

2,000,000 KRW

150,000 KRW

130,000 KRW

2,380,000 KRW

83 USD

1,666 USD

125 USD

108 USD

1,983 USD

6/ Hồ sơ đăng ký nhập học

1/ Học bạ + bằng PTTH hoặc giấy CNTN

2/ Bảng điểm CĐ, ĐH, Ths + Bằng ( nếu có )

3/ Bằng khen, giấy khen ( nếu có )

4/ Chứng chỉ ngoại ngữ ( nếu có )

5/ Hộ chiếu + hình 3 *4 và 4*6 nền trắng

6/ Giấy khai sinh , Hộ khẩu, Chứng minh thư

7/ Giấy xác nhận việc làm ( nếu đã đi làm )

8/ Sổ tiết kiệm : 15.000 usd

 

7/ Kí túc xá (4 người/phòng) – Tỷ giá: 1 USD = 1,200 KRW

Loại phí

Năm 2015

Học kỳ 1

Kỳ nghỉ hè

Học kỳ 2

Kỳ nghỉ Đông

Phí KTX

Phí quản lý

488,000 KRW

279,000 KRW

488,000 KRW

355,500 KRW

Phí ăn

385,000 KRW

385,000 KRW

Tiền đặt cọc

20,000 KRW

20,000 KRW

Phí hành chính

10,000 KRW

10,000 KRW

Tổng từng phần nhỏ

903,000 KRW

279,000 KRW

903,000 KRW

355,500 KRW

Tổng

1,182,000(USD 985)

1,258,500(USD 1,048)

Thời gian

2/3 ~ 20/6

20/6 ~ 21/8

24/8 ~ 12/12

12/12 ~ 29/2

 

 

II/ Chương trình Đại học

1/ Các ngành đào tạo

Nhóm ngành Công nghiệp

– Máy tính

– Điện tử Công nghiệp

– Thông tin truyền thông

– Kiến trúc học (5 năm)

– Kiến trúc

– Truyền thông đa phương tiện

– Kinh doanh công nghiệp

– Công nghiệp GIS

 

Nhóm ngành Kinh tế

– Lưu thông Quốc tế

– Thương mại Quốc tế

– Kinh doanh

– Quảng cáo

– Kinh doanh khách sạn

– Quản trị du lịch

– Bất động sản thuế vụ

– Kinh doanh thể thao

 

Nhóm ngành Sáng tạo văn hóa nghệ thuật

– Văn hóa khu vực:   + Văn hóa Anh Mỹ

                              + Khu vựa Nhật Bản

                              + Khu vực Trung Quốc

– Thiết kế thông tin thị giác

– Thiết kế tạo hình kiếng

– Thiết kế nghệ thuật màn ảnh

 

Nhóm ngành bảo vệ sức khỏe Y tế phúc lợi xã hội

– Hành chính y tế

– Y tế làm đẹp

– Chăm sóc sức khỏe thể thao

– Phúc lợi nhi đồng

– Phúc lợi xã hội

– Phúc lợi người già

 

2/ Học phí – Tỷ giá: 1 USD = 1,200 KRW

Phí nhập học: 600,000 KRW (học kỳ đầu tiên khi nhập học)

Khối ngành

Học phí

Học phí/học kỳ

Giảm học phí cho sinh viên nước ngoài (giảm 30%)

Khối Công nghiệp

4,214,000 KRW (3,511 USD)

2,949,800 KRW (2,458 USD)

Khối tài năng

4,416,000 KRW (3,680 USD)

3,091,200 KRW (2,576 USD)

Khối thể dục

4,074,000 KRW (3,395 USD)

2,851,800 KRW (2,376 USD)

Khối Kinh tế

3,634,000 KRW (3,028 USD)

2,543,800 KRW (2,119 USD)

Khối nhân văn(bao gồm khoa hành chính y tế)

3,501,000 KRW (2,917 USD)

2,450,700 KRW (2,042 USD)

Khối y tế

4,544,000 KRW (3,786 USD)

3,180,800 KRW (2,650 USD)

Lưu ý: Từ học kỳ 2 căn cứ vào thành tích đạt được ở học kỳ trước sẽ được miễn giảm trong khoảng 20 ~ 40%

 

3/ Ký túc xá (4 người/phòng) – Tỷ giá: 1 USD = 1,200 KRW

Loại phí

Năm 2015

Ghi chú

Học kỳ 1

Học kỳ 2

Phí KTX

Phí quản lý

488,000 KRW

488,000 KRW

Phí quản lý trong kỳ nghỉ 4,500 KRW/ngày

(không cấp ăn uống)

Phí ăn

385,000 KRW

385,000 KRW

Phí đặt cọc

20,000 KRW

20,000 KRW

Phí hành chính

10,000 KRW

10,000 KRW

Tổng cộng từng phần nhỏ

903,000 KRW (752 USD)

903,000 KRW (752 USD)

Thời gian

2/3 ~ 20/6

24/8 ~ 12/12

 

4/ Học bổng

Học bổng nhập học (căn cứ theo năng tiêu chuẩn cấp TOPIK)

TOPIK cấp 3: Giảm 30% học phí

TOPIK cấp 4: Giảm 40% học phí

TOPIK cấp 5 trở lên: Giảm 50% học phí


Gửi phản hồi

Thông tin liên hệ

Thời gian làm việc:
Thứ 2 – thứ 6
8:00 – 12:00
13:30 – 17:00
Thứ 7
8:00 – 12:00

Địa chỉ:
TP. HCM: 500 Lạc Long Quân, P.5, Quận 11, TP.HCM
(028) 3975 6200 – 0905 605 601

Văn phòng Đà Nẵng: 144 Ông Ích Khiêm, P. Tam Thuận, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng

(0236)3868978 | 3868979

Văn phòng Hải Dương : 223 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Đông Nam Cường, TP. Hải Dương
0220 3550 855 – 0913886800